Chuyển đổi rood sang dặm vuông
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi rood sang dặm vuông
| rood [rood] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.000004 dặm vuông |
| 0.10 rood | 0.000039 dặm vuông |
| 1 rood | 0.000391 dặm vuông |
| 2 rood | 0.000781 dặm vuông |
| 3 rood | 0.001172 dặm vuông |
| 5 rood | 0.001953 dặm vuông |
| 10 rood | 0.003906 dặm vuông |
| 20 rood | 0.007812 dặm vuông |
| 50 rood | 0.0195 dặm vuông |
| 100 rood | 0.0391 dặm vuông |
| 1000 rood | 0.3906 dặm vuông |
Cách chuyển đổi rood sang dặm vuông
1 rood = 0.000391 dặm vuông
1 dặm vuông = 2560 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang dặm vuông:
15 rood = 15 × 0.000391 dặm vuông = 0.005859 dặm vuông