Chuyển đổi rood sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| rood [rood] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 rood | 108.90 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 rood | 1089 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 rood | 10890 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 rood | 21780 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 rood | 32670 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 rood | 54450 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 rood | 108900 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 rood | 217799 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 rood | 544498 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 rood | 1088996 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 rood | 10889956 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi rood sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 rood = 10890 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000092 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 rood = 15 × 10890 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 163349 feet vuông (khảo sát Mỹ)