Chuyển đổi rood sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang công tầm lớn (Việt Nam)
| rood [rood] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.007806 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 rood | 0.0781 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 rood | 0.7806 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 rood | 1.56 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 rood | 2.34 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 rood | 3.90 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 rood | 7.81 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 rood | 15.61 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 rood | 39.03 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 rood | 78.06 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 rood | 780.64 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi rood sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 rood = 0.780644 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1.28 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 rood = 15 × 0.780644 công tầm lớn (Việt Nam) = 11.71 công tầm lớn (Việt Nam)