Chuyển đổi rood sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi rood [rood] sang đơn vị thị trấn [township]
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi rood sang thị trấn
| rood [rood] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 rood | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 rood | 0.000001 thị trấn |
| 1 rood | 0.000011 thị trấn |
| 2 rood | 0.000022 thị trấn |
| 3 rood | 0.000033 thị trấn |
| 5 rood | 0.000054 thị trấn |
| 10 rood | 0.000109 thị trấn |
| 20 rood | 0.000217 thị trấn |
| 50 rood | 0.000543 thị trấn |
| 100 rood | 0.001085 thị trấn |
| 1000 rood | 0.0109 thị trấn |
Cách chuyển đổi rood sang thị trấn
1 rood = 0.000011 thị trấn
1 thị trấn = 92160 rood
Ví dụ
Chuyển đổi 15 rood sang thị trấn:
15 rood = 15 × 0.000011 thị trấn = 0.000163 thị trấn