Chuyển đổi arpent sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị phần [section]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang phần
| arpent [arpent] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000013 phần |
| 0.10 arpent | 0.000132 phần |
| 1 arpent | 0.001320 phần |
| 2 arpent | 0.002640 phần |
| 3 arpent | 0.003960 phần |
| 5 arpent | 0.006600 phần |
| 10 arpent | 0.0132 phần |
| 20 arpent | 0.0264 phần |
| 50 arpent | 0.0660 phần |
| 100 arpent | 0.1320 phần |
| 1000 arpent | 1.32 phần |
Cách chuyển đổi arpent sang phần
1 arpent = 0.001320 phần
1 phần = 757.55 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang phần:
15 arpent = 15 × 0.001320 phần = 0.019801 phần