Chuyển đổi arpent sang mét vuông
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
mét vuông
Định nghĩa: mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Mét vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một mét.
Cách sử dụng hiện tại: Mét vuông là đơn vị si của diện tích, mặc dù nó được coi là một đơn vị có nguồn gốc si chứ không phải là một đơn vị si. Nó thường được sử dụng để đo diện tích đất như phòng, nhà ở và lô đất lớn. Như với các đơn vị si khác, tiền tố tiêu chuẩn có thể được áp dụng cho mét vuông để biểu thị bội số thập phân. Ví dụ về điều này bao gồm decamer vuông, hectometer vuông, và kilômét vuông. Tuy nhiên, các phép đo lớn hơn này thường không được sử dụng, vì mét vuông đã là một phép đo khá lớn, và các tiền tố này sẽ được đề cập đến các khu vực rộng lớn không được tham chiếu phổ biến. Lưu ý rằng mét vuông và bội số và bội số của nó là Bình Phương, làm cho một hectometer vuông 10,000 lần kích thước của một mét vuông mặc dù một hectometer là 100 lần kích thước của một mét.
Bảng chuyển đổi arpent sang mét vuông
| arpent [arpent] | mét vuông [m^2] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 34.19 mét vuông |
| 0.10 arpent | 341.89 mét vuông |
| 1 arpent | 3419 mét vuông |
| 2 arpent | 6838 mét vuông |
| 3 arpent | 10257 mét vuông |
| 5 arpent | 17094 mét vuông |
| 10 arpent | 34189 mét vuông |
| 20 arpent | 68378 mét vuông |
| 50 arpent | 170945 mét vuông |
| 100 arpent | 341889 mét vuông |
| 1000 arpent | 3418893 mét vuông |
Cách chuyển đổi arpent sang mét vuông
1 arpent = 3419 mét vuông
1 mét vuông = 0.000292 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang mét vuông:
15 arpent = 15 × 3419 mét vuông = 51283 mét vuông