Chuyển đổi arpent sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang kilômét vuông
| arpent [arpent] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000034 kilômét vuông |
| 0.10 arpent | 0.000342 kilômét vuông |
| 1 arpent | 0.003419 kilômét vuông |
| 2 arpent | 0.006838 kilômét vuông |
| 3 arpent | 0.0103 kilômét vuông |
| 5 arpent | 0.0171 kilômét vuông |
| 10 arpent | 0.0342 kilômét vuông |
| 20 arpent | 0.0684 kilômét vuông |
| 50 arpent | 0.1709 kilômét vuông |
| 100 arpent | 0.3419 kilômét vuông |
| 1000 arpent | 3.42 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi arpent sang kilômét vuông
1 arpent = 0.003419 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 292.49 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang kilômét vuông:
15 arpent = 15 × 0.003419 kilômét vuông = 0.051283 kilômét vuông