Chuyển đổi arpent sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]
arpent [arpent]
mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.

mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi arpent sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

arpent [arpent] mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]
0.01 arpent 0.006838 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
0.10 arpent 0.0684 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1 arpent 0.6838 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
2 arpent 1.37 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
3 arpent 2.05 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
5 arpent 3.42 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
10 arpent 6.84 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
20 arpent 13.68 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
50 arpent 34.19 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
100 arpent 68.38 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1000 arpent 683.78 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi arpent sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

1 arpent = 0.683779 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 1.46 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam):
15 arpent = 15 × 0.683779 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 10.26 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.