Chuyển đổi arpent sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang Qing (Trung Quốc)
| arpent [arpent] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000513 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 arpent | 0.005128 Qing (Trung Quốc) |
| 1 arpent | 0.0513 Qing (Trung Quốc) |
| 2 arpent | 0.1026 Qing (Trung Quốc) |
| 3 arpent | 0.1539 Qing (Trung Quốc) |
| 5 arpent | 0.2564 Qing (Trung Quốc) |
| 10 arpent | 0.5128 Qing (Trung Quốc) |
| 20 arpent | 1.03 Qing (Trung Quốc) |
| 50 arpent | 2.56 Qing (Trung Quốc) |
| 100 arpent | 5.13 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 arpent | 51.28 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi arpent sang Qing (Trung Quốc)
1 arpent = 0.051283 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 19.50 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Qing (Trung Quốc):
15 arpent = 15 × 0.051283 Qing (Trung Quốc) = 0.769251 Qing (Trung Quốc)