Chuyển đổi arpent sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị thị trấn [township]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang thị trấn
| arpent [arpent] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 arpent | 0.000004 thị trấn |
| 1 arpent | 0.000037 thị trấn |
| 2 arpent | 0.000073 thị trấn |
| 3 arpent | 0.000110 thị trấn |
| 5 arpent | 0.000183 thị trấn |
| 10 arpent | 0.000367 thị trấn |
| 20 arpent | 0.000733 thị trấn |
| 50 arpent | 0.001833 thị trấn |
| 100 arpent | 0.003667 thị trấn |
| 1000 arpent | 0.0367 thị trấn |
Cách chuyển đổi arpent sang thị trấn
1 arpent = 0.000037 thị trấn
1 thị trấn = 27272 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang thị trấn:
15 arpent = 15 × 0.000037 thị trấn = 0.000550 thị trấn