Chuyển đổi arpent sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| arpent [arpent] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.0342 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 arpent | 0.3419 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 arpent | 3.42 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 arpent | 6.84 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 arpent | 10.26 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 arpent | 17.09 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 arpent | 34.19 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 arpent | 68.38 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 arpent | 170.94 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 arpent | 341.89 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 arpent | 3419 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi arpent sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 arpent = 3.42 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.292492 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 arpent = 15 × 3.42 công Nam Bộ (Việt Nam) = 51.28 công Nam Bộ (Việt Nam)