Chuyển đổi arpent sang Bunder (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Bunder (Hà Lan) [bunder]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bunder (Hà Lan)
Định nghĩa: Bunder (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bunder (Hà Lan) bằng 10000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang Bunder (Hà Lan)
| arpent [arpent] | Bunder (Hà Lan) [bunder] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.003419 Bunder (Hà Lan) |
| 0.10 arpent | 0.0342 Bunder (Hà Lan) |
| 1 arpent | 0.3419 Bunder (Hà Lan) |
| 2 arpent | 0.6838 Bunder (Hà Lan) |
| 3 arpent | 1.03 Bunder (Hà Lan) |
| 5 arpent | 1.71 Bunder (Hà Lan) |
| 10 arpent | 3.42 Bunder (Hà Lan) |
| 20 arpent | 6.84 Bunder (Hà Lan) |
| 50 arpent | 17.09 Bunder (Hà Lan) |
| 100 arpent | 34.19 Bunder (Hà Lan) |
| 1000 arpent | 341.89 Bunder (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi arpent sang Bunder (Hà Lan)
1 arpent = 0.341889 Bunder (Hà Lan)
1 Bunder (Hà Lan) = 2.92 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang Bunder (Hà Lan):
15 arpent = 15 × 0.341889 Bunder (Hà Lan) = 5.13 Bunder (Hà Lan)