Chuyển đổi arpent sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
arpent [arpent]
Mu (Trung Quốc) [亩]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi arpent sang Mu (Trung Quốc)

arpent [arpent] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 arpent 0.0513 Mu (Trung Quốc)
0.10 arpent 0.5128 Mu (Trung Quốc)
1 arpent 5.13 Mu (Trung Quốc)
2 arpent 10.26 Mu (Trung Quốc)
3 arpent 15.39 Mu (Trung Quốc)
5 arpent 25.64 Mu (Trung Quốc)
10 arpent 51.28 Mu (Trung Quốc)
20 arpent 102.57 Mu (Trung Quốc)
50 arpent 256.42 Mu (Trung Quốc)
100 arpent 512.83 Mu (Trung Quốc)
1000 arpent 5128 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi arpent sang Mu (Trung Quốc)

1 arpent = 5.13 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 0.194995 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang Mu (Trung Quốc):
15 arpent = 15 × 5.13 Mu (Trung Quốc) = 76.93 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.