Chuyển đổi arpent sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi arpent sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| arpent [arpent] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.0950 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 arpent | 0.9497 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 arpent | 9.50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 arpent | 18.99 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 arpent | 28.49 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 arpent | 47.48 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 arpent | 94.97 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 arpent | 189.94 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 arpent | 474.85 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 arpent | 949.69 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 arpent | 9497 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi arpent sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 arpent = 9.50 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.105297 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 arpent = 15 × 9.50 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 142.45 sào Bắc Bộ (Việt Nam)