Chuyển đổi arpent sang dặm vuông
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi arpent sang dặm vuông
| arpent [arpent] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 arpent | 0.000013 dặm vuông |
| 0.10 arpent | 0.000132 dặm vuông |
| 1 arpent | 0.001320 dặm vuông |
| 2 arpent | 0.002640 dặm vuông |
| 3 arpent | 0.003960 dặm vuông |
| 5 arpent | 0.006600 dặm vuông |
| 10 arpent | 0.0132 dặm vuông |
| 20 arpent | 0.0264 dặm vuông |
| 50 arpent | 0.0660 dặm vuông |
| 100 arpent | 0.1320 dặm vuông |
| 1000 arpent | 1.32 dặm vuông |
Cách chuyển đổi arpent sang dặm vuông
1 arpent = 0.001320 dặm vuông
1 dặm vuông = 757.55 arpent
Ví dụ
Chuyển đổi 15 arpent sang dặm vuông:
15 arpent = 15 × 0.001320 dặm vuông = 0.019801 dặm vuông