Chuyển đổi arpent sang acre

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi arpent [arpent] sang đơn vị acre [ac]
arpent [arpent]
acre [ac]

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.

acre

Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.

Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.

Bảng chuyển đổi arpent sang acre

arpent [arpent] acre [ac]
0.01 arpent 0.008448 acre
0.10 arpent 0.0845 acre
1 arpent 0.8448 acre
2 arpent 1.69 acre
3 arpent 2.53 acre
5 arpent 4.22 acre
10 arpent 8.45 acre
20 arpent 16.90 acre
50 arpent 42.24 acre
100 arpent 84.48 acre
1000 arpent 844.83 acre

Cách chuyển đổi arpent sang acre

1 arpent = 0.844827 acre

1 acre = 1.18 arpent

Ví dụ

Chuyển đổi 15 arpent sang acre:
15 arpent = 15 × 0.844827 acre = 12.67 acre

Chuyển đổi arpent sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.