Chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Pound (Đức) [Pfund] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 0.0118 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Pound (Đức) | 0.1176 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Pound (Đức) | 1.18 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Pound (Đức) | 2.35 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Pound (Đức) | 3.53 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Pound (Đức) | 5.88 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Pound (Đức) | 11.76 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Pound (Đức) | 23.53 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Pound (Đức) | 58.81 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Pound (Đức) | 117.63 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Pound (Đức) | 1176 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Pound (Đức) = 1.18 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.850152 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Pound (Đức) = 15 × 1.18 Skalpund (Thụy Điển) = 17.64 Skalpund (Thụy Điển)