Chuyển đổi Pound (Đức) sang tạ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
tạ (Anh)
Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang tạ (Anh)
| Pound (Đức) [Pfund] | tạ (Anh) [hundredweight (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 0.000098 tạ (Anh) |
| 0.10 Pound (Đức) | 0.000984 tạ (Anh) |
| 1 Pound (Đức) | 0.009842 tạ (Anh) |
| 2 Pound (Đức) | 0.0197 tạ (Anh) |
| 3 Pound (Đức) | 0.0295 tạ (Anh) |
| 5 Pound (Đức) | 0.0492 tạ (Anh) |
| 10 Pound (Đức) | 0.0984 tạ (Anh) |
| 20 Pound (Đức) | 0.1968 tạ (Anh) |
| 50 Pound (Đức) | 0.4921 tạ (Anh) |
| 100 Pound (Đức) | 0.9842 tạ (Anh) |
| 1000 Pound (Đức) | 9.84 tạ (Anh) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang tạ (Anh)
1 Pound (Đức) = 0.009842 tạ (Anh)
1 tạ (Anh) = 101.60 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang tạ (Anh):
15 Pound (Đức) = 15 × 0.009842 tạ (Anh) = 0.147631 tạ (Anh)