Chuyển đổi Pound (Đức) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang phần tư (Mỹ)
| Pound (Đức) [Pfund] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 0.000441 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 Pound (Đức) | 0.004409 phần tư (Mỹ) |
| 1 Pound (Đức) | 0.0441 phần tư (Mỹ) |
| 2 Pound (Đức) | 0.0882 phần tư (Mỹ) |
| 3 Pound (Đức) | 0.1323 phần tư (Mỹ) |
| 5 Pound (Đức) | 0.2205 phần tư (Mỹ) |
| 10 Pound (Đức) | 0.4409 phần tư (Mỹ) |
| 20 Pound (Đức) | 0.8818 phần tư (Mỹ) |
| 50 Pound (Đức) | 2.20 phần tư (Mỹ) |
| 100 Pound (Đức) | 4.41 phần tư (Mỹ) |
| 1000 Pound (Đức) | 44.09 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang phần tư (Mỹ)
1 Pound (Đức) = 0.044092 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 22.68 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang phần tư (Mỹ):
15 Pound (Đức) = 15 × 0.044092 phần tư (Mỹ) = 0.661387 phần tư (Mỹ)