Chuyển đổi Pound (Đức) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang scruple (dược sĩ)
| Pound (Đức) [Pfund] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 3.86 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 Pound (Đức) | 38.58 scruple (dược sĩ) |
| 1 Pound (Đức) | 385.81 scruple (dược sĩ) |
| 2 Pound (Đức) | 771.62 scruple (dược sĩ) |
| 3 Pound (Đức) | 1157 scruple (dược sĩ) |
| 5 Pound (Đức) | 1929 scruple (dược sĩ) |
| 10 Pound (Đức) | 3858 scruple (dược sĩ) |
| 20 Pound (Đức) | 7716 scruple (dược sĩ) |
| 50 Pound (Đức) | 19290 scruple (dược sĩ) |
| 100 Pound (Đức) | 38581 scruple (dược sĩ) |
| 1000 Pound (Đức) | 385809 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang scruple (dược sĩ)
1 Pound (Đức) = 385.81 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.002592 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang scruple (dược sĩ):
15 Pound (Đức) = 15 × 385.81 scruple (dược sĩ) = 5787 scruple (dược sĩ)