Chuyển đổi Pound (Đức) sang Pound (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị Pound (Ukraina) [фунт]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Pound (Ukraina)
Định nghĩa: Pound (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Ukraina) bằng 0.40951241 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang Pound (Ukraina)
| Pound (Đức) [Pfund] | Pound (Ukraina) [фунт] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 0.0122 Pound (Ukraina) |
| 0.10 Pound (Đức) | 0.1221 Pound (Ukraina) |
| 1 Pound (Đức) | 1.22 Pound (Ukraina) |
| 2 Pound (Đức) | 2.44 Pound (Ukraina) |
| 3 Pound (Đức) | 3.66 Pound (Ukraina) |
| 5 Pound (Đức) | 6.10 Pound (Ukraina) |
| 10 Pound (Đức) | 12.21 Pound (Ukraina) |
| 20 Pound (Đức) | 24.42 Pound (Ukraina) |
| 50 Pound (Đức) | 61.05 Pound (Ukraina) |
| 100 Pound (Đức) | 122.10 Pound (Ukraina) |
| 1000 Pound (Đức) | 1221 Pound (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang Pound (Ukraina)
1 Pound (Đức) = 1.22 Pound (Ukraina)
1 Pound (Ukraina) = 0.819025 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang Pound (Ukraina):
15 Pound (Đức) = 15 × 1.22 Pound (Ukraina) = 18.31 Pound (Ukraina)