Chuyển đổi Pound (Đức) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang Lispund (Thụy Điển)
| Pound (Đức) [Pfund] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Pound (Đức) | 0.000588 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Pound (Đức) | 0.005881 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Pound (Đức) | 0.0588 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Pound (Đức) | 0.1176 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Pound (Đức) | 0.1764 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Pound (Đức) | 0.2941 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Pound (Đức) | 0.5881 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Pound (Đức) | 1.18 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Pound (Đức) | 2.94 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Pound (Đức) | 5.88 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Pound (Đức) | 58.81 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Pound (Đức) = 0.058813 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 17.00 Pound (Đức)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Pound (Đức) = 15 × 0.058813 Lispund (Thụy Điển) = 0.882195 Lispund (Thụy Điển)