Chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Pound (Đức) [Pfund] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
Pound (Đức) [Pfund]
Skalpund (Na Uy) [skålpund]

Pound (Đức)

Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.

Skalpund (Na Uy)

Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Na Uy)

Pound (Đức) [Pfund] Skalpund (Na Uy) [skålpund]
0.01 Pound (Đức) 0.0100 Skalpund (Na Uy)
0.10 Pound (Đức) 0.1004 Skalpund (Na Uy)
1 Pound (Đức) 1.00 Skalpund (Na Uy)
2 Pound (Đức) 2.01 Skalpund (Na Uy)
3 Pound (Đức) 3.01 Skalpund (Na Uy)
5 Pound (Đức) 5.02 Skalpund (Na Uy)
10 Pound (Đức) 10.04 Skalpund (Na Uy)
20 Pound (Đức) 20.08 Skalpund (Na Uy)
50 Pound (Đức) 50.20 Skalpund (Na Uy)
100 Pound (Đức) 100.40 Skalpund (Na Uy)
1000 Pound (Đức) 1004 Skalpund (Na Uy)

Cách chuyển đổi Pound (Đức) sang Skalpund (Na Uy)

1 Pound (Đức) = 1.00 Skalpund (Na Uy)

1 Skalpund (Na Uy) = 0.996000 Pound (Đức)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Pound (Đức) sang Skalpund (Na Uy):
15 Pound (Đức) = 15 × 1.00 Skalpund (Na Uy) = 15.06 Skalpund (Na Uy)

Chuyển đổi Pound (Đức) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.