Chuyển đổi inch nước (60°F) sang poundal/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị poundal/feet vuông [poundal/square foot]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
poundal/feet vuông
Định nghĩa: poundal/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 poundal/feet vuông bằng 1.4881639436 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang poundal/feet vuông
| inch nước (60°F) [inAq] | poundal/feet vuông [poundal/square foot] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 1.67 poundal/feet vuông |
| 0.10 inch nước (60°F) | 16.72 poundal/feet vuông |
| 1 inch nước (60°F) | 167.21 poundal/feet vuông |
| 2 inch nước (60°F) | 334.43 poundal/feet vuông |
| 3 inch nước (60°F) | 501.64 poundal/feet vuông |
| 5 inch nước (60°F) | 836.07 poundal/feet vuông |
| 10 inch nước (60°F) | 1672 poundal/feet vuông |
| 20 inch nước (60°F) | 3344 poundal/feet vuông |
| 50 inch nước (60°F) | 8361 poundal/feet vuông |
| 100 inch nước (60°F) | 16721 poundal/feet vuông |
| 1000 inch nước (60°F) | 167215 poundal/feet vuông |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang poundal/feet vuông
1 inch nước (60°F) = 167.21 poundal/feet vuông
1 poundal/feet vuông = 0.005980 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang poundal/feet vuông:
15 inch nước (60°F) = 15 × 167.21 poundal/feet vuông = 2508 poundal/feet vuông