Chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
tấn-lực (dài)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
| inch nước (60°F) [inAq] | tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000000 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.000002 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1 inch nước (60°F) | 0.000016 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 2 inch nước (60°F) | 0.000032 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 3 inch nước (60°F) | 0.000048 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 5 inch nước (60°F) | 0.000081 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 10 inch nước (60°F) | 0.000161 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 20 inch nước (60°F) | 0.000322 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 50 inch nước (60°F) | 0.000806 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 100 inch nước (60°F) | 0.001611 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1000 inch nước (60°F) | 0.0161 tấn-lực (dài)/inch vuông |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
1 inch nước (60°F) = 0.000016 tấn-lực (dài)/inch vuông
1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 62064 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/inch vuông:
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.000016 tấn-lực (dài)/inch vuông = 0.000242 tấn-lực (dài)/inch vuông