Chuyển đổi inch nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
| inch nước (60°F) [inAq] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000025 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.000246 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 inch nước (60°F) | 0.002456 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 inch nước (60°F) | 0.004912 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 inch nước (60°F) | 0.007368 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 inch nước (60°F) | 0.0123 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 inch nước (60°F) | 0.0246 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 inch nước (60°F) | 0.0491 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 inch nước (60°F) | 0.1228 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 inch nước (60°F) | 0.2456 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 inch nước (60°F) | 2.46 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
1 inch nước (60°F) = 0.002456 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 407.18 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.002456 Áp suất tiêu chuẩn = 0.036838 Áp suất tiêu chuẩn