Chuyển đổi inch nước (60°F) sang kilôgram-lực/cm vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị kilôgram-lực/cm vuông [cm]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
kilôgram-lực/cm vuông
Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang kilôgram-lực/cm vuông
| inch nước (60°F) [inAq] | kilôgram-lực/cm vuông [cm] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000025 kilôgram-lực/cm vuông |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.000254 kilôgram-lực/cm vuông |
| 1 inch nước (60°F) | 0.002537 kilôgram-lực/cm vuông |
| 2 inch nước (60°F) | 0.005075 kilôgram-lực/cm vuông |
| 3 inch nước (60°F) | 0.007612 kilôgram-lực/cm vuông |
| 5 inch nước (60°F) | 0.0127 kilôgram-lực/cm vuông |
| 10 inch nước (60°F) | 0.0254 kilôgram-lực/cm vuông |
| 20 inch nước (60°F) | 0.0507 kilôgram-lực/cm vuông |
| 50 inch nước (60°F) | 0.1269 kilôgram-lực/cm vuông |
| 100 inch nước (60°F) | 0.2537 kilôgram-lực/cm vuông |
| 1000 inch nước (60°F) | 2.54 kilôgram-lực/cm vuông |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang kilôgram-lực/cm vuông
1 inch nước (60°F) = 0.002537 kilôgram-lực/cm vuông
1 kilôgram-lực/cm vuông = 394.09 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang kilôgram-lực/cm vuông:
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.002537 kilôgram-lực/cm vuông = 0.038062 kilôgram-lực/cm vuông