Chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (32°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
inch thủy ngân (32°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (32°F)
| inch nước (60°F) [inAq] | inch thủy ngân (32°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000735 inch thủy ngân (32°F) |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.007348 inch thủy ngân (32°F) |
| 1 inch nước (60°F) | 0.0735 inch thủy ngân (32°F) |
| 2 inch nước (60°F) | 0.1470 inch thủy ngân (32°F) |
| 3 inch nước (60°F) | 0.2205 inch thủy ngân (32°F) |
| 5 inch nước (60°F) | 0.3674 inch thủy ngân (32°F) |
| 10 inch nước (60°F) | 0.7348 inch thủy ngân (32°F) |
| 20 inch nước (60°F) | 1.47 inch thủy ngân (32°F) |
| 50 inch nước (60°F) | 3.67 inch thủy ngân (32°F) |
| 100 inch nước (60°F) | 7.35 inch thủy ngân (32°F) |
| 1000 inch nước (60°F) | 73.48 inch thủy ngân (32°F) |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (32°F)
1 inch nước (60°F) = 0.073483 inch thủy ngân (32°F)
1 inch thủy ngân (32°F) = 13.61 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (32°F):
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.073483 inch thủy ngân (32°F) = 1.10 inch thủy ngân (32°F)