Chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị tấn-lực (dài)/feet vuông [foot]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
tấn-lực (dài)/feet vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/feet vuông bằng 107251.78011595 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
| inch nước (60°F) [inAq] | tấn-lực (dài)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000023 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.000232 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 1 inch nước (60°F) | 0.002320 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 2 inch nước (60°F) | 0.004640 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 3 inch nước (60°F) | 0.006961 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 5 inch nước (60°F) | 0.0116 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 10 inch nước (60°F) | 0.0232 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 20 inch nước (60°F) | 0.0464 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 50 inch nước (60°F) | 0.1160 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 100 inch nước (60°F) | 0.2320 tấn-lực (dài)/feet vuông |
| 1000 inch nước (60°F) | 2.32 tấn-lực (dài)/feet vuông |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/feet vuông
1 inch nước (60°F) = 0.002320 tấn-lực (dài)/feet vuông
1 tấn-lực (dài)/feet vuông = 431.00 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang tấn-lực (dài)/feet vuông:
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.002320 tấn-lực (dài)/feet vuông = 0.034803 tấn-lực (dài)/feet vuông