Chuyển đổi inch nước (60°F) sang ksi
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị ksi [ksi]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang ksi
| inch nước (60°F) [inAq] | ksi [ksi] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000000 ksi |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.000004 ksi |
| 1 inch nước (60°F) | 0.000036 ksi |
| 2 inch nước (60°F) | 0.000072 ksi |
| 3 inch nước (60°F) | 0.000108 ksi |
| 5 inch nước (60°F) | 0.000180 ksi |
| 10 inch nước (60°F) | 0.000361 ksi |
| 20 inch nước (60°F) | 0.000722 ksi |
| 50 inch nước (60°F) | 0.001805 ksi |
| 100 inch nước (60°F) | 0.003609 ksi |
| 1000 inch nước (60°F) | 0.0361 ksi |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang ksi
1 inch nước (60°F) = 0.000036 ksi
1 ksi = 27707 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang ksi:
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.000036 ksi = 0.000541 ksi