Chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
| inch nước (60°F) [inAq] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000737 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.007369 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 inch nước (60°F) | 0.0737 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 inch nước (60°F) | 0.1474 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 inch nước (60°F) | 0.2211 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 inch nước (60°F) | 0.3685 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 inch nước (60°F) | 0.7369 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 inch nước (60°F) | 1.47 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 inch nước (60°F) | 3.68 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 inch nước (60°F) | 7.37 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 inch nước (60°F) | 73.69 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.073691 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 13.57 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F):
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.073691 inch thủy ngân (60°F) = 1.11 inch thủy ngân (60°F)