Chuyển đổi inch nước (60°F) sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang feet nước (4°C)
| inch nước (60°F) [inAq] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.000833 feet nước (4°C) |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.008325 feet nước (4°C) |
| 1 inch nước (60°F) | 0.0833 feet nước (4°C) |
| 2 inch nước (60°F) | 0.1665 feet nước (4°C) |
| 3 inch nước (60°F) | 0.2498 feet nước (4°C) |
| 5 inch nước (60°F) | 0.4163 feet nước (4°C) |
| 10 inch nước (60°F) | 0.8325 feet nước (4°C) |
| 20 inch nước (60°F) | 1.67 feet nước (4°C) |
| 50 inch nước (60°F) | 4.16 feet nước (4°C) |
| 100 inch nước (60°F) | 8.33 feet nước (4°C) |
| 1000 inch nước (60°F) | 83.25 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang feet nước (4°C)
1 inch nước (60°F) = 0.083253 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 12.01 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang feet nước (4°C):
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.083253 feet nước (4°C) = 1.25 feet nước (4°C)