Chuyển đổi inch nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
| inch nước (60°F) [inAq] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.2538 milimét nước (4°C) |
| 0.10 inch nước (60°F) | 2.54 milimét nước (4°C) |
| 1 inch nước (60°F) | 25.38 milimét nước (4°C) |
| 2 inch nước (60°F) | 50.75 milimét nước (4°C) |
| 3 inch nước (60°F) | 76.13 milimét nước (4°C) |
| 5 inch nước (60°F) | 126.88 milimét nước (4°C) |
| 10 inch nước (60°F) | 253.76 milimét nước (4°C) |
| 20 inch nước (60°F) | 507.51 milimét nước (4°C) |
| 50 inch nước (60°F) | 1269 milimét nước (4°C) |
| 100 inch nước (60°F) | 2538 milimét nước (4°C) |
| 1000 inch nước (60°F) | 25376 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
1 inch nước (60°F) = 25.38 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.039408 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang milimét nước (4°C):
15 inch nước (60°F) = 15 × 25.38 milimét nước (4°C) = 380.63 milimét nước (4°C)