Chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (60°F) [inAq] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch nước (4°C)
| inch nước (60°F) [inAq] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (60°F) | 0.009990 inch nước (4°C) |
| 0.10 inch nước (60°F) | 0.0999 inch nước (4°C) |
| 1 inch nước (60°F) | 0.9990 inch nước (4°C) |
| 2 inch nước (60°F) | 2.00 inch nước (4°C) |
| 3 inch nước (60°F) | 3.00 inch nước (4°C) |
| 5 inch nước (60°F) | 5.00 inch nước (4°C) |
| 10 inch nước (60°F) | 9.99 inch nước (4°C) |
| 20 inch nước (60°F) | 19.98 inch nước (4°C) |
| 50 inch nước (60°F) | 49.95 inch nước (4°C) |
| 100 inch nước (60°F) | 99.90 inch nước (4°C) |
| 1000 inch nước (60°F) | 999.04 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch nước (60°F) sang inch nước (4°C)
1 inch nước (60°F) = 0.999040 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 1.00 inch nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (60°F) sang inch nước (4°C):
15 inch nước (60°F) = 15 × 0.999040 inch nước (4°C) = 14.99 inch nước (4°C)