Chuyển đổi centimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
| centimét nước (4°C) [(4°C)] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 centimét nước (4°C) | 0.000010 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 centimét nước (4°C) | 0.000097 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 centimét nước (4°C) | 0.000968 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 centimét nước (4°C) | 0.001936 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 centimét nước (4°C) | 0.002903 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 centimét nước (4°C) | 0.004839 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 centimét nước (4°C) | 0.009678 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 centimét nước (4°C) | 0.0194 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 centimét nước (4°C) | 0.0484 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 centimét nước (4°C) | 0.0968 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 centimét nước (4°C) | 0.9678 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi centimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn
1 centimét nước (4°C) = 0.000968 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 1033 centimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét nước (4°C) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 centimét nước (4°C) = 15 × 0.000968 Áp suất tiêu chuẩn = 0.014517 Áp suất tiêu chuẩn