Chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
| centimét nước (4°C) [(4°C)] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 centimét nước (4°C) | 0.1000 milimét nước (4°C) |
| 0.10 centimét nước (4°C) | 1.00 milimét nước (4°C) |
| 1 centimét nước (4°C) | 10.00 milimét nước (4°C) |
| 2 centimét nước (4°C) | 20.00 milimét nước (4°C) |
| 3 centimét nước (4°C) | 30.00 milimét nước (4°C) |
| 5 centimét nước (4°C) | 50.00 milimét nước (4°C) |
| 10 centimét nước (4°C) | 100.00 milimét nước (4°C) |
| 20 centimét nước (4°C) | 200.00 milimét nước (4°C) |
| 50 centimét nước (4°C) | 500.00 milimét nước (4°C) |
| 100 centimét nước (4°C) | 1000 milimét nước (4°C) |
| 1000 centimét nước (4°C) | 10000 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
1 centimét nước (4°C) = 10.00 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.100000 centimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét nước (4°C) sang milimét nước (4°C):
15 centimét nước (4°C) = 15 × 10.00 milimét nước (4°C) = 150.00 milimét nước (4°C)