Chuyển đổi centimét nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
| centimét nước (4°C) [(4°C)] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 centimét nước (4°C) | 0.000290 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 centimét nước (4°C) | 0.002904 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 centimét nước (4°C) | 0.0290 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 centimét nước (4°C) | 0.0581 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 centimét nước (4°C) | 0.0871 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 centimét nước (4°C) | 0.1452 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 centimét nước (4°C) | 0.2904 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 centimét nước (4°C) | 0.5808 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 centimét nước (4°C) | 1.45 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 centimét nước (4°C) | 2.90 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 centimét nước (4°C) | 29.04 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi centimét nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
1 centimét nước (4°C) = 0.029040 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 34.44 centimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F):
15 centimét nước (4°C) = 15 × 0.029040 inch thủy ngân (60°F) = 0.435600 inch thủy ngân (60°F)