Chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị milimét [millimeter]
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét
| centimét nước (4°C) [(4°C)] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 centimét nước (4°C) | 0.000001 milimét |
| 0.10 centimét nước (4°C) | 0.000010 milimét |
| 1 centimét nước (4°C) | 0.000098 milimét |
| 2 centimét nước (4°C) | 0.000196 milimét |
| 3 centimét nước (4°C) | 0.000294 milimét |
| 5 centimét nước (4°C) | 0.000490 milimét |
| 10 centimét nước (4°C) | 0.000981 milimét |
| 20 centimét nước (4°C) | 0.001961 milimét |
| 50 centimét nước (4°C) | 0.004903 milimét |
| 100 centimét nước (4°C) | 0.009806 milimét |
| 1000 centimét nước (4°C) | 0.0981 milimét |
Cách chuyển đổi centimét nước (4°C) sang milimét
1 centimét nước (4°C) = 0.000098 milimét
1 milimét = 10197 centimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét nước (4°C) sang milimét:
15 centimét nước (4°C) = 15 × 0.000098 milimét = 0.001471 milimét