Chuyển đổi centimét nước (4°C) sang hectopascal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét nước (4°C) [(4°C)] sang đơn vị hectopascal [hPa]
centimét nước (4°C)
Định nghĩa: centimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét nước (4°C) bằng 98.0638 pascal.
hectopascal
Định nghĩa: hectopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 hectopascal bằng 100 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét nước (4°C) sang hectopascal
| centimét nước (4°C) [(4°C)] | hectopascal [hPa] |
|---|---|
| 0.01 centimét nước (4°C) | 0.009806 hectopascal |
| 0.10 centimét nước (4°C) | 0.0981 hectopascal |
| 1 centimét nước (4°C) | 0.9806 hectopascal |
| 2 centimét nước (4°C) | 1.96 hectopascal |
| 3 centimét nước (4°C) | 2.94 hectopascal |
| 5 centimét nước (4°C) | 4.90 hectopascal |
| 10 centimét nước (4°C) | 9.81 hectopascal |
| 20 centimét nước (4°C) | 19.61 hectopascal |
| 50 centimét nước (4°C) | 49.03 hectopascal |
| 100 centimét nước (4°C) | 98.06 hectopascal |
| 1000 centimét nước (4°C) | 980.64 hectopascal |
Cách chuyển đổi centimét nước (4°C) sang hectopascal
1 centimét nước (4°C) = 0.980638 hectopascal
1 hectopascal = 1.02 centimét nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét nước (4°C) sang hectopascal:
15 centimét nước (4°C) = 15 × 0.980638 hectopascal = 14.71 hectopascal