Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang milimét thủy ngân (0°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

milimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.

Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang milimét thủy ngân (0°C)

centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
0.01 centimét thủy ngân (0°C) 0.1000 milimét thủy ngân (0°C)
0.10 centimét thủy ngân (0°C) 1.00 milimét thủy ngân (0°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) 10.00 milimét thủy ngân (0°C)
2 centimét thủy ngân (0°C) 20.00 milimét thủy ngân (0°C)
3 centimét thủy ngân (0°C) 30.00 milimét thủy ngân (0°C)
5 centimét thủy ngân (0°C) 50.00 milimét thủy ngân (0°C)
10 centimét thủy ngân (0°C) 100.00 milimét thủy ngân (0°C)
20 centimét thủy ngân (0°C) 200.00 milimét thủy ngân (0°C)
50 centimét thủy ngân (0°C) 500.00 milimét thủy ngân (0°C)
100 centimét thủy ngân (0°C) 1000 milimét thủy ngân (0°C)
1000 centimét thủy ngân (0°C) 10000 milimét thủy ngân (0°C)

Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang milimét thủy ngân (0°C)

1 centimét thủy ngân (0°C) = 10.00 milimét thủy ngân (0°C)

1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.100000 centimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang milimét thủy ngân (0°C):
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 10.00 milimét thủy ngân (0°C) = 150.00 milimét thủy ngân (0°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.