Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang feet nước (60°F)
| centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 centimét thủy ngân (0°C) | 0.004465 feet nước (60°F) |
| 0.10 centimét thủy ngân (0°C) | 0.0446 feet nước (60°F) |
| 1 centimét thủy ngân (0°C) | 0.4465 feet nước (60°F) |
| 2 centimét thủy ngân (0°C) | 0.8929 feet nước (60°F) |
| 3 centimét thủy ngân (0°C) | 1.34 feet nước (60°F) |
| 5 centimét thủy ngân (0°C) | 2.23 feet nước (60°F) |
| 10 centimét thủy ngân (0°C) | 4.46 feet nước (60°F) |
| 20 centimét thủy ngân (0°C) | 8.93 feet nước (60°F) |
| 50 centimét thủy ngân (0°C) | 22.32 feet nước (60°F) |
| 100 centimét thủy ngân (0°C) | 44.65 feet nước (60°F) |
| 1000 centimét thủy ngân (0°C) | 446.47 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang feet nước (60°F)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.446473 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 2.24 centimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang feet nước (60°F):
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.446473 feet nước (60°F) = 6.70 feet nước (60°F)