Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị tấn-lực (dài)/inch vuông [inch]
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
tấn-lực (dài)/inch vuông
Định nghĩa: tấn-lực (dài)/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (dài)/inch vuông bằng 15444256.336697 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
| centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | tấn-lực (dài)/inch vuông [inch] |
|---|---|
| 0.01 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000001 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 0.10 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000009 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000086 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 2 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000173 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 3 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000259 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 5 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000432 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 10 centimét thủy ngân (0°C) | 0.000863 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 20 centimét thủy ngân (0°C) | 0.001726 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 50 centimét thủy ngân (0°C) | 0.004316 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 100 centimét thủy ngân (0°C) | 0.008632 tấn-lực (dài)/inch vuông |
| 1000 centimét thủy ngân (0°C) | 0.0863 tấn-lực (dài)/inch vuông |
Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.000086 tấn-lực (dài)/inch vuông
1 tấn-lực (dài)/inch vuông = 11584 centimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang tấn-lực (dài)/inch vuông:
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.000086 tấn-lực (dài)/inch vuông = 0.001295 tấn-lực (dài)/inch vuông