Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
Áp suất tiêu chuẩn [atm]

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

Áp suất tiêu chuẩn

Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.

Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn

centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] Áp suất tiêu chuẩn [atm]
0.01 centimét thủy ngân (0°C) 0.000132 Áp suất tiêu chuẩn
0.10 centimét thủy ngân (0°C) 0.001316 Áp suất tiêu chuẩn
1 centimét thủy ngân (0°C) 0.0132 Áp suất tiêu chuẩn
2 centimét thủy ngân (0°C) 0.0263 Áp suất tiêu chuẩn
3 centimét thủy ngân (0°C) 0.0395 Áp suất tiêu chuẩn
5 centimét thủy ngân (0°C) 0.0658 Áp suất tiêu chuẩn
10 centimét thủy ngân (0°C) 0.1316 Áp suất tiêu chuẩn
20 centimét thủy ngân (0°C) 0.2632 Áp suất tiêu chuẩn
50 centimét thủy ngân (0°C) 0.6579 Áp suất tiêu chuẩn
100 centimét thủy ngân (0°C) 1.32 Áp suất tiêu chuẩn
1000 centimét thủy ngân (0°C) 13.16 Áp suất tiêu chuẩn

Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn

1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.013158 Áp suất tiêu chuẩn

1 Áp suất tiêu chuẩn = 76.00 centimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.013158 Áp suất tiêu chuẩn = 0.197368 Áp suất tiêu chuẩn

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.