Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (60°F)
| centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 centimét thủy ngân (0°C) | 0.003948 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 centimét thủy ngân (0°C) | 0.0395 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 centimét thủy ngân (0°C) | 0.3948 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 centimét thủy ngân (0°C) | 0.7896 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 centimét thủy ngân (0°C) | 1.18 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 centimét thủy ngân (0°C) | 1.97 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 centimét thủy ngân (0°C) | 3.95 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 centimét thủy ngân (0°C) | 7.90 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 centimét thủy ngân (0°C) | 19.74 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 centimét thủy ngân (0°C) | 39.48 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 centimét thủy ngân (0°C) | 394.81 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (60°F)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.394812 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 2.53 centimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (60°F):
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.394812 inch thủy ngân (60°F) = 5.92 inch thủy ngân (60°F)