Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
| centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 centimét thủy ngân (0°C) | 0.0535 inch nước (4°C) |
| 0.10 centimét thủy ngân (0°C) | 0.5353 inch nước (4°C) |
| 1 centimét thủy ngân (0°C) | 5.35 inch nước (4°C) |
| 2 centimét thủy ngân (0°C) | 10.71 inch nước (4°C) |
| 3 centimét thủy ngân (0°C) | 16.06 inch nước (4°C) |
| 5 centimét thủy ngân (0°C) | 26.76 inch nước (4°C) |
| 10 centimét thủy ngân (0°C) | 53.53 inch nước (4°C) |
| 20 centimét thủy ngân (0°C) | 107.05 inch nước (4°C) |
| 50 centimét thủy ngân (0°C) | 267.63 inch nước (4°C) |
| 100 centimét thủy ngân (0°C) | 535.25 inch nước (4°C) |
| 1000 centimét thủy ngân (0°C) | 5353 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 5.35 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 0.186827 centimét thủy ngân (0°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang inch nước (4°C):
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 5.35 inch nước (4°C) = 80.29 inch nước (4°C)