Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/cm vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị kilôgram-lực/cm vuông [cm]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
kilôgram-lực/cm vuông [cm]

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

kilôgram-lực/cm vuông

Định nghĩa: kilôgram-lực/cm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực/cm vuông bằng 98066.5 pascal.

Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/cm vuông

centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] kilôgram-lực/cm vuông [cm]
0.01 centimét thủy ngân (0°C) 0.000136 kilôgram-lực/cm vuông
0.10 centimét thủy ngân (0°C) 0.001360 kilôgram-lực/cm vuông
1 centimét thủy ngân (0°C) 0.0136 kilôgram-lực/cm vuông
2 centimét thủy ngân (0°C) 0.0272 kilôgram-lực/cm vuông
3 centimét thủy ngân (0°C) 0.0408 kilôgram-lực/cm vuông
5 centimét thủy ngân (0°C) 0.0680 kilôgram-lực/cm vuông
10 centimét thủy ngân (0°C) 0.1360 kilôgram-lực/cm vuông
20 centimét thủy ngân (0°C) 0.2719 kilôgram-lực/cm vuông
50 centimét thủy ngân (0°C) 0.6798 kilôgram-lực/cm vuông
100 centimét thủy ngân (0°C) 1.36 kilôgram-lực/cm vuông
1000 centimét thủy ngân (0°C) 13.60 kilôgram-lực/cm vuông

Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/cm vuông

1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.013595 kilôgram-lực/cm vuông

1 kilôgram-lực/cm vuông = 73.56 centimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang kilôgram-lực/cm vuông:
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.013595 kilôgram-lực/cm vuông = 0.203926 kilôgram-lực/cm vuông

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.