Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (32°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
inch thủy ngân (32°F) [inHg]

centimét thủy ngân (0°C)

Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.

inch thủy ngân (32°F)

Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.

Bảng chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (32°F)

centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] inch thủy ngân (32°F) [inHg]
0.01 centimét thủy ngân (0°C) 0.003937 inch thủy ngân (32°F)
0.10 centimét thủy ngân (0°C) 0.0394 inch thủy ngân (32°F)
1 centimét thủy ngân (0°C) 0.3937 inch thủy ngân (32°F)
2 centimét thủy ngân (0°C) 0.7874 inch thủy ngân (32°F)
3 centimét thủy ngân (0°C) 1.18 inch thủy ngân (32°F)
5 centimét thủy ngân (0°C) 1.97 inch thủy ngân (32°F)
10 centimét thủy ngân (0°C) 3.94 inch thủy ngân (32°F)
20 centimét thủy ngân (0°C) 7.87 inch thủy ngân (32°F)
50 centimét thủy ngân (0°C) 19.69 inch thủy ngân (32°F)
100 centimét thủy ngân (0°C) 39.37 inch thủy ngân (32°F)
1000 centimét thủy ngân (0°C) 393.70 inch thủy ngân (32°F)

Cách chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (32°F)

1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.393701 inch thủy ngân (32°F)

1 inch thủy ngân (32°F) = 2.54 centimét thủy ngân (0°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét thủy ngân (0°C) sang inch thủy ngân (32°F):
15 centimét thủy ngân (0°C) = 15 × 0.393701 inch thủy ngân (32°F) = 5.91 inch thủy ngân (32°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi centimét thủy ngân (0°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.