Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
calo (IT)/giờ [cal/h]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

calo (IT)/giờ

Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

calo (IT)/giờ [cal/h] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 calo (IT)/giờ 0.000000 tấn (làm lạnh)
0.10 calo (IT)/giờ 0.000000 tấn (làm lạnh)
1 calo (IT)/giờ 0.000000 tấn (làm lạnh)
2 calo (IT)/giờ 0.000001 tấn (làm lạnh)
3 calo (IT)/giờ 0.000001 tấn (làm lạnh)
5 calo (IT)/giờ 0.000002 tấn (làm lạnh)
10 calo (IT)/giờ 0.000003 tấn (làm lạnh)
20 calo (IT)/giờ 0.000007 tấn (làm lạnh)
50 calo (IT)/giờ 0.000017 tấn (làm lạnh)
100 calo (IT)/giờ 0.000033 tấn (làm lạnh)
1000 calo (IT)/giờ 0.000331 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh)

1 calo (IT)/giờ = 0.000000 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 3023949 calo (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000000 tấn (làm lạnh) = 0.000005 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.