Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
calo (IT)/giờ [cal/h]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

calo (IT)/giờ

Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực (nước)

calo (IT)/giờ [cal/h] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 calo (IT)/giờ 0.000000 mã lực (nước)
0.10 calo (IT)/giờ 0.000000 mã lực (nước)
1 calo (IT)/giờ 0.000002 mã lực (nước)
2 calo (IT)/giờ 0.000003 mã lực (nước)
3 calo (IT)/giờ 0.000005 mã lực (nước)
5 calo (IT)/giờ 0.000008 mã lực (nước)
10 calo (IT)/giờ 0.000016 mã lực (nước)
20 calo (IT)/giờ 0.000031 mã lực (nước)
50 calo (IT)/giờ 0.000078 mã lực (nước)
100 calo (IT)/giờ 0.000156 mã lực (nước)
1000 calo (IT)/giờ 0.001559 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang mã lực (nước)

1 calo (IT)/giờ = 0.000002 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 641482 calo (IT)/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang mã lực (nước):
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000002 mã lực (nước) = 0.000023 mã lực (nước)

Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.