Chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilojoule/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT)/giờ [cal/h] sang đơn vị kilojoule/phút [kJ/min]
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
kilojoule/phút
Định nghĩa: kilojoule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/phút bằng 16.6666666667 watt.
Bảng chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilojoule/phút
| calo (IT)/giờ [cal/h] | kilojoule/phút [kJ/min] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT)/giờ | 0.000001 kilojoule/phút |
| 0.10 calo (IT)/giờ | 0.000007 kilojoule/phút |
| 1 calo (IT)/giờ | 0.000070 kilojoule/phút |
| 2 calo (IT)/giờ | 0.000140 kilojoule/phút |
| 3 calo (IT)/giờ | 0.000209 kilojoule/phút |
| 5 calo (IT)/giờ | 0.000349 kilojoule/phút |
| 10 calo (IT)/giờ | 0.000698 kilojoule/phút |
| 20 calo (IT)/giờ | 0.001396 kilojoule/phút |
| 50 calo (IT)/giờ | 0.003489 kilojoule/phút |
| 100 calo (IT)/giờ | 0.006978 kilojoule/phút |
| 1000 calo (IT)/giờ | 0.0698 kilojoule/phút |
Cách chuyển đổi calo (IT)/giờ sang kilojoule/phút
1 calo (IT)/giờ = 0.000070 kilojoule/phút
1 kilojoule/phút = 14331 calo (IT)/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT)/giờ sang kilojoule/phút:
15 calo (IT)/giờ = 15 × 0.000070 kilojoule/phút = 0.001047 kilojoule/phút